取法乎上

qǔ fǎ hū shàng thủ pháp hồ thượng

Hán Việt: thủ pháp hồ thượng · Pinyin: qǔ fǎ hū shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (pháp) + (hồ) + (thượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 取法:取为法则。比喻效仿于高超、精湛的学识、技艺等。

Eng

  • Cihui 取法乎上 ǔfǎhūshàng f.e. pattern oneself after sb. first-rate