取精用弘

qǔ jīng yòng hóng thủ tinh dụng hoằng

Hán Việt: thủ tinh dụng hoằng · Pinyin: qǔ jīng yòng hóng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (tinh) + (dụng) + (hoằng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居官掌權日久,享用多而精。語本《左傳.昭公七年》:「蕞爾國,而三世執其政柄,其用物也弘矣,其取精也多矣。」後指從豐富材料中,吸取精華。如:「他讀書很廣,根柢深厚,取精用弘,自是不難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精:精华;用:享受,占有;弘:大。从丰富的材料里提取精华。
  • Tân Hoa Tự Điển 精精华;用享受,占有;弘大。从丰富的材料里提取精华。