取而代之
thủ nhi đại chi
Hán Việt: thủ nhi đại chi · Pinyin: qǔ é dài zhī
Tổng quan
(thành ngữ) thay thế | thế chỗ | lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) thay thế | thế chỗ | lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 取代他人的地位。語本《史記.卷七.項羽本紀》:「秦始皇帝游會稽,渡浙江,梁與籍俱觀。籍曰:『彼可取而代也。』」後泛指以其他事物取代原有的事物。元.俞德鄰《佩書齋輯聞》卷一:「始皇南巡會稽,高帝時年二十有七,項籍纔十二三耳,已有取而代之之意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指夺取别人的地位而由自己代替。现也指以某一事物代替另一事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.排除别人或别的事物而占有其位置。语本《史记.项羽本纪》"秦始皇帝游会稽,渡浙江,梁与籍俱观。籍曰'彼可取而代也。'"
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to replace; to supersede; to take its (or her etc) place
- Cihui 取而代之 ǔ'érdàizhī f.e. 1. replace/supersede sb. 2. usurp another's (usu. better) position