取諸宮中

qǔ zhū gōng zhōng thủ chư cung trung

Hán Việt: thủ chư cung trung · Pinyin: qǔ zhū gōng zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (chư) + (cung) + (trung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宫,古代对房屋的通称。后指取用于自己家中,极言其便利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.滕文公上》"且许子何不为陶冶,舍皆取诸其宫中而用之?"宫古代对房屋的通称◇以"取诸宫中"谓取用于自己家中,极言其便利。
  • Tân Hoa Tự Điển 宫,古代对房屋的通称◇指取用于自己家中,极言其便利。