取長補短
thủ trường bổ đoản
Hán Việt: thủ trường bổ đoản · Pinyin: qǔ cháng bǔ duǎn
Tổng quan
nghĩa đen: dùng ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình (thành ngữ từ Mạnh Tử) | dùng cái này thay cái kia | cái mất ở đu, cái được ở vòng quay lấy thừa bù thiếu; lấy dài bù ngắn; lấy mạnh bù yếu。吸取長處來彌補短處。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dùng ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình (thành ngữ từ Mạnh Tử) | dùng cái này thay cái kia | cái mất ở đu, cái được ở vòng quay lấy thừa bù thiếu; lấy dài bù ngắn; lấy mạnh bù yếu。吸取長處來彌補短處。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吸取他人的長處和優點,彌補自己的缺憾和不足。如:「大家各有優缺點,應取長補短,才能更進步。」
Eng
- CC-CEDICT lit. use others' strengths to make up for one's weak points (idiom from Mencius)|to use this in place of that|what you lose on the swings, you win on the roundabouts
- Cihui lit. use others' strengths to make up for one's weak points (idiom from Mencius); to use this in place of that; what you lose on the swings, you win on the roundabouts