受人之託
thụ nhân chi thác
Hán Việt: thụ nhân chi thác
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接受他人的請託。《三俠五義》第九回:「受人之託,當忠人之事。」
Eng
- Cihui 受人之托 hòurénzhītuō v.o. 1. receive a request to do sth. 2. as entrusted
Hán Việt: thụ nhân chi thác