受信託的
thụ tín thác đích
Hán Việt: thụ tín thác đích
Tổng quan
uỷ thác (di sản), tín dụng (tiền tệ), (pháp lý) người được uỷ thác
Nghĩa
Việt
- Cihui uỷ thác (di sản), tín dụng (tiền tệ), (pháp lý) người được uỷ thác