受命於天

shòu mìng yú tiān thụ mệnh vu thiên

Hán Việt: thụ mệnh vu thiên · Pinyin: shòu mìng yú tiān

Tổng quan

làm hoàng đế nhờ ơn trời | có mệnh trời

Cấu tạo: (thụ) + (mệnh) + (vu) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hoàng đế nhờ ơn trời | có mệnh trời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代统治阶级为巩固统治地位,宣扬“君权神受”论,说他们作帝王是顺从天意,接受天命。

Eng

  • CC-CEDICT to be emperor by the grace of heaven; to have the mandate of heaven
  • Cihui 受命於天 hòumìngyútiān f.e. rule by the grace of God; have a heavenly mandate