受寵若驚

shòu chǒng ruò jīng thụ sủng nhược kinh

Hán Việt: thụ sủng nhược kinh · Pinyin: shòu chǒng ruò jīng

Tổng quan

quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)

Cấu tạo: (thụ) + (sủng) + (nhược) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宠:宠爱。因为得到宠爱或赏识而又高兴,又不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 一下子受到荣宠而感到惶恐您如此夸奖,真使我受宠若惊了。
  • Tân Hoa Tự Điển 宠宠爱。因为得到宠爱或赏识而又高兴,又不安。

Eng

  • CC-CEDICT overwhelmed by favor from superior (humble expr.)
  • Cihui 受寵若驚 hòuchǒngruòjīng f.e. be overwhelmed by an unexpected favor