受寵若驚

shòu chǒng ruò jīng thụ sủng nhược kinh

Hán Việt: thụ sủng nhược kinh · Pinyin: shòu chǒng ruò jīng

Tổng quan

quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)

Cấu tạo: (thụ) + (sủng) + (nhược) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因意外受到寵愛,致喜悅中帶有不安。《宋史.卷二六七.張洎傳》:「茲所謂受寵若驚,居亢無悔者也。」《官場現形記》第五五回:「且說南京制臺接到海州知州梅颺仁的電稟。從頭至尾看了一遍。頓時臉上露出一副受寵若驚的樣子。」也作「被寵若驚」。

Eng

  • CC-CEDICT overwhelmed by favor from superior (humble expr.)
  • Cihui 受寵若驚 hòuchǒngruòjīng f.e. be overwhelmed by an unexpected favor