受尊敬地
thụ tôn kính địa
Hán Việt: thụ tôn kính địa
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honourably đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, vinh dự
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) honourably đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, vinh dự