受救濟者
thụ cứu tể giả
Hán Việt: thụ cứu tể giả
Tổng quan
người được cứu tế, người sống bằng của bố thí
Nghĩa
Việt
- Cihui người được cứu tế, người sống bằng của bố thí
Hán Việt: thụ cứu tể giả
người được cứu tế, người sống bằng của bố thí