受歡迎的

thụ hoan nghênh đích

Hán Việt: thụ hoan nghênh đích

Tổng quan

biết ơn, dễ chịu, khoan khoái (thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân, bình dân, có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập, được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, phổ biến, nổi tiếng được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênhnhiên, hay, dễ chịu, thú vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dám, có gì đâu (nói để đáp lại lời cm n), hoan nghê…

Cấu tạo: (thụ) + (hoan) + (nghênh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết ơn, dễ chịu, khoan khoái (thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân, bình dân, có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập, được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, phổ biến, nổi tiếng được tiếp đ i ân cần, được hoan ng…