受益無窮
thụ ích vô cùng
Hán Việt: thụ ích vô cùng · Pinyin: shòu yì wú qióng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲得無數的益處。如:「學得一技之長,終生受益無窮。」
Eng
- Cihui 受益無窮 hòuyìwúqióng f.e. have unlimited benefits
Hán Việt: thụ ích vô cùng · Pinyin: shòu yì wú qióng