受祝福的

thụ chúc phúc đích

Hán Việt: thụ chúc phúc đích

Tổng quan

thần thánh; thiêng liêng, hạnh phúc sung sướng; may mắn, (nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái

Cấu tạo: (thụ) + (chúc) + (phúc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần thánh; thiêng liêng, hạnh phúc sung sướng; may mắn, (nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái