受罪
thụ tội
Hán Việt: thụ tội · Pinyin: shòu zuì
Tổng quan
chịu đựng | chịu khổ | gian khổ | dày vò | thời gian khó khăn | điều phiền toái
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng | chịu khổ | gian khổ | dày vò | thời gian khó khăn | điều phiền toái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接受罪責。《史記.卷五.秦本紀》:「西周君走來自歸,頓首受罪。」 2.忍受痛苦。《文明小史》第五○回:「不過這樣大冷天氣,在家裡躲著幾多暖和,跑出去簡直是受罪了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受到指责;承受罪责; 遭受折磨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.受到指责;承受罪责。 2.遭受折磨。
Eng
- CC-CEDICT to endure|to suffer|hardships|torments|a hard time|a nuisance
- Cihui to endure; to suffer; hardships; torments; a hard time; a nuisance