變堅固的

biến kiên cố đích

Hán Việt: biến kiên cố đích

Tổng quan

chặt chẽ, cứng rắn, đang ấp (trứng), đói, đói như cào (người)

Cấu tạo: (biến) + (kiên) + (cố) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chặt chẽ, cứng rắn, đang ấp (trứng), đói, đói như cào (người)