变成一致

biến thành nhất trí

Hán Việt: biến thành nhất trí

Tổng quan

đồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng, đồng nhất với, đồng cảm với

Cấu tạo: 變 (biến) + 成 (thành) + 一 (nhất) + 致 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồng nhất

Từ liên quan

Gần nghĩa

变成六倍 · 变成化石 · 变成条纹 · 变成灰色 · 变成焦糖 · 变成稀薄 · 变成粉末 · 变成纸浆