變成一致

biến thành nhất trí

Hán Việt: biến thành nhất trí

Tổng quan

đồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng, đồng nhất với, đồng cảm với

Cấu tạo: (biến) + (thành) + (nhất) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng, đồng nhất với, đồng cảm với