变成一致
biến thành nhất trí
Hán Việt: biến thành nhất trí
Tổng quan
đồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng, đồng nhất với, đồng cảm với
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đồng nhất
Hán Việt: biến thành nhất trí
đồng nhất hoá, coi như nhau, nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng, đồng nhất với, đồng cảm với