变换
biến hoán
Hán Việt: biến hoán · Pinyin: biàn huàn
Tổng quan
hoán đổi; thay đổi; biến đổi; chuyển mạch; đảo mạch. hoán vị; hoán đổi vị trí 變換手法. thay đổi thủ pháp
事物的一种形式或内容换成另一种:~位置, ~手法。
更改、改換。唐.白居易〈埇橋舊業〉詩:「改移新徑路,變換舊村鄰。」
Nghĩa
Việt
- Cihui biến đổi
- Cihui chuyển đổi
- Cihui đa dạng
- Cihui luân phiên
- Cihui một sự biến đổi
- Biên soạn 變換 biànhuàn* v. 1. vary; alternate 2. convert (foreign money/etc.) ◆n. conversion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 更改、改換。唐.白居易〈埇橋舊業〉詩:「改移新徑路,變換舊村鄰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物的一种形式或内容换成另一种:~位置, ~手法。
- Kaggle Zh-Vi commutation
Eng
- Cihui to transform; to convert; to vary; to alternate; a transformation
Đức
- Handedict wechseln, konvertieren