變換

biàn huàn biến hoán

Hán Việt: biến hoán · Pinyin: biàn huàn

Tổng quan

biến đổi | chuyển đổi | đa dạng | luân phiên | một sự biến đổi

Cấu tạo: (biến) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến đổi | chuyển đổi | đa dạng | luân phiên | một sự biến đổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更改、改換。唐.白居易〈埇橋舊業〉詩:「改移新徑路,變換舊村鄰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的一种形式或内容换成另一种:~位置|~手法。

Eng

  • CC-CEDICT to transform|to convert|to vary|to alternate|a transformation
  • Cihui to transform; to convert; to vary; to alternate; a transformation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改换 · 转换