轉換

zhuǎn huàn chuyển hoán

Hán Việt: chuyển hoán · Pinyin: zhuǎn huàn

Tổng quan

thay đổi | chuyển | đổi | biến đổi thay đổi; chuyển đổi; chuyển hoán; đổi。改換;改變。 轉換方向 thay đổi phương hướng 轉換話題 thay đổi câu chuyện (nói sang chuyện khác)

Cấu tạo: (chuyển) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi | chuyển | đổi | biến đổi thay đổi; chuyển đổi; chuyển hoán; đổi。改換;改變。 轉換方向 thay đổi phương hướng 轉換話題 thay đổi câu chuyện (nói sang chuyện khác)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉變更換。如:「季節轉換之際,氣溫變化大,要小心身體,避免感冒!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改变;改换进行了体制转换|想到这儿,心里有底了,便转换了话题。

Eng

  • CC-CEDICT to change|to switch|to convert|to transform
  • Cihui to change; to switch; to convert; to transform

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变换 · 变更 · 改变 · 改换 · 调换