改换

gǎi huàncải hoán

Hán Việt: cải hoán · Pinyin: gǎi huàn

Tổng quan

đổi; thay đổi. 改換生活方式 thay đổi cách thức sinh hoạt 這句話不好懂,最好改換一個說法. câu này khó hiểu quá, tốt nhất là thay đổi cách nói

新华 · Tân Hoa Đại lục

改掉原来的,换成另外的~门庭 ㄧ~生活方式 ㄧ这句话不好懂,最好~一个说法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

更換。《五代史平話.漢史.卷上》:「向後改換我家門風,也是一場好事。」

Cấu tạo: 改 (cải) + 換 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cải hoán: đổi/thay đổi; thay đổi
  • Biên soạn v. change (over to)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更換。《五代史平話.漢史.卷上》:「向後改換我家門風,也是一場好事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改掉原来的,换成另外的~门庭 ㄧ~生活方式 ㄧ这句话不好懂,最好~一个说法。

Eng

  • Cihui to change (sth); to alter (sth); to change over (to sth else)
  • Tần suất từ v. change (over to)

other

  • Nguồn khác Sửa đổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变换 · 改动 · 转换