變生肘腋
biến sanh trửu dịch
Hán Việt: biến sanh trửu dịch · Pinyin: biàn shēng zhǒu yè
Tổng quan
nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ) | cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa | rắc rối hoặc nguy hiểm trong chính sân nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ) | cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa | rắc rối hoặc nguy hiểm trong chính sân nhà
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肘腋:胳肢窝。比喻事变就发生在身边。
- Tân Hoa Tự Điển 肘腋胳肢窝。比喻事变就发生在身边。
Eng
- CC-CEDICT lit. calamity in one's armpit (idiom); a major coup happening on one's doorstep|trouble or danger in one's own backyard
- Cihui 變生肘腋 iànshēngzhǒuyè id. Problems may start from close friends.