變遷
biến thiên
Hán Việt: biến thiên · Pinyin: biàn qiān
Tổng quan
thay đổi | thăng trầm
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi | thăng trầm
- Cihui biến thiên biến thiên ☆Thay đổi, đổi dời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物的變化、改移。宋.張栻〈初夏偶書〉詩:「江潭四月熟梅天,頃刻陰晴遞變遷。」《儒林外史》第四六回:「前代後代,亦時有變遷的!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (情况或阶段)变化转移:陵谷~|人事~|时代~。
Eng
- CC-CEDICT changes|vicissitudes
- Cihui changes; vicissitudes