变迁

biàn qiānbiến thiên

Hán Việt: biến thiên · Pinyin: biàn qiān

Tổng quan

dời đổi; đổi dời; biến dời; đổi thay; biến thiên; biến đổi. dâu biển đổi dời 時代變遷. thời đại đổi thay

新华 · Tân Hoa Đại lục

(情况或阶段)变化转移:陵谷~, 人事~, 时代~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物的變化、改移。宋.張栻〈初夏偶書〉詩:「江潭四月熟梅天,頃刻陰晴遞變遷。」《儒林外史》第四六回:「前代後代,亦時有變遷的!」

Cấu tạo: 變 (biến) + 遷 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự chảy mạnh, sự tuôn ra, sự thay đổi liên tục, (kỹ thuật) dòng, luồng, (toán học), (vật lý) thông lượng, (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim), (y học) sự băng huyết, (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ, chảy ra, đổ ra, tuôn ra, làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy, (y học) tấy sự thăng trầm; sự thịnh suy, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn con cù, con quay, vòng ngựa gỗ (ở các công viên cho trẻ con chi), sự quay cuồng, sự xoay vần; dời đổi; đổi dời; biến dời; đổi thay; biến đổi
  • Biên soạn 變遷 biànqiān* n./v. vicissitudes; changes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的變化、改移。宋.張栻〈初夏偶書〉詩:「江潭四月熟梅天,頃刻陰晴遞變遷。」《儒林外史》第四六回:「前代後代,亦時有變遷的!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (情况或阶段)变化转移:陵谷~, 人事~, 时代~。
  • Kaggle Zh-Vi flux

Eng

  • Cihui changes; vicissitudes
  • Tần suất từ 變遷 biànqiān* n./v. vicissitudes; changes , lìshǐ ∼ historical changes

Đức

  • Handedict Bsp.: 氣候變遷 气候变迁 -- Klimawandel

other

  • Nguồn khác Thay đổi, đổi dời

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变动 · 变化