變動

biàn dòng biến động

Hán Việt: biến động · Pinyin: biàn dòng

Tổng quan

thay đổi | biến động

Cấu tạo: (biến) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi | biến động
  • Cihui biến động biến động ☆Thay đổi mạnh mẽ thình lình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.移動、改變。《易經.繫辭下》:「變動不居,周流六虛。」《周禮.春官宗伯.保章氏》:「保章氏,掌天星,以志星辰日月之變動,以觀天下之遷,辨其吉凶。」 2.不尋常的舉動或事故。《荀子.議兵》:「上得天時,下得地利,觀敵之變動,後之發,先之至,此用兵之要術也。」三國魏.衛覬〈與荀彧書〉:「郡縣貧弱,不能與爭,兵家遂強,一旦變動,必有後憂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变化(多指社会现象):人事~|国际局势发生了很大的~;改变:任务~了|根据市场需要,~蔬菜种植计划。

Eng

  • CC-CEDICT to change|to fluctuate|change|fluctuation
  • Cihui to change; to fluctuate; change; fluctuation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变化 · 变迁 · 变革 · 改动 · 改变 · 更动

Từ trái nghĩa

固定