变造
biến tạo
Hán Việt: biến tạo · Pinyin: biàn zào
Tổng quan
thay đổi
將已存在的物品添削增減,改造而變為他物,稱為「變造」。如:「變造公文」、「變造證件」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa đổi
- Cihui làm giả (tài liệu)
- Tần suất từ sự làm mất phẩm cách, sự làm xấu đi, sự làm đê tiện, sự làm giảm giá trị, sự làm giảm chất lượng, sự làm giả (tiền...) sự làm giả (tài liệu), sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc), sự làm sai lệch, sự chứng minh là không có căn cứ (hy vọng, mối lo sợ...)
- Biên soạn 變造 iànzào v. 1. create 2. transform
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將已存在的物品添削增減,改造而變為他物,稱為「變造」。如:「變造公文」、「變造證件」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi debasement
Eng
- Cihui to alter; to modify; to mutilate (of documents)
- Tần suất từ 變造 iànzào v. 1. create 2. transform
Đức
- Handedict Entwertung