偽造

wěi zào ngụy tạo

Hán Việt: ngụy tạo · Pinyin: wěi zào

Tổng quan

làm giả | giả mạo | nguỵ tạo

Cấu tạo: (ngụy) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm giả | giả mạo | nguỵ tạo
  • Cihui nguỵ tạo nguỵ tạo ☆Làm giả — Bịa đặt ra điều không có thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假造。如:「偽造印信」。《三國演義》第一七回:「焚燒偽造宮室殿宇、一應犯禁之物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假造。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假造。

Eng

  • CC-CEDICT to forge|to fake|to counterfeit
  • Cihui to forge; to fake; to counterfeit

ja

  • JMdict forgery|counterfeiting|fabrication|falsification

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

假造 · 变造 · 捏造