伪造

wěi zàongụy tạo

Hán Việt: ngụy tạo · Pinyin: wěi zào

Tổng quan

giả tạo; nguỵ tạo; làm giả; giả. 偽造證件 giấy tờ giả 偽造貨幣 hàng giả; tiền giả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.假造。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

假造。如:「偽造印信」。《三國演義》第一七回:「焚燒偽造宮室殿宇、一應犯禁之物。」

Cấu tạo: 偽 (ngụy) + 造 (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. forge; counterfeit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假造。如:「偽造印信」。《三國演義》第一七回:「焚燒偽造宮室殿宇、一應犯禁之物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.假造。
  • Kaggle Zh-Vi fabricate

Eng

  • JMdict forgery
  • JMdict counterfeiting
  • JMdict fabrication
  • JMdict falsification
  • Cihui to forge; to fake; to counterfeit

Đức

  • Handedict fälschen

ja

  • JMdict 偽造(ぎぞう)

other

  • Nguồn khác Làm giả
  • Nguồn khác Bịa đặt ra điều không có thật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

假造 · 变造 · 捏造