改造
cải tạo
Hán Việt: cải tạo · Pinyin: gǎi zào
Tổng quan
cải tạo | cải cách | tân trang | tái tạo àm lại. Ý nói làm lại hoàn toàn. cải tạo cải tạo ☆Làm lại. Ý nói làm lại hoàn toàn.
Nghĩa
Việt
- Cihui cải tạo | cải cách | tân trang | tái tạo àm lại. Ý nói làm lại hoàn toàn. cải tạo cải tạo ☆Làm lại. Ý nói làm lại hoàn toàn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改革變更、重新製造。《詩經.鄭風.緇衣》:「緇衣之好兮,敝,予又改造兮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 就原有的事物加以修改或变更,使适合需要~低产田; 从根本上改变旧的、建立新的,使适应新的形势和需要~思想ㄧ劳动能~世界。
- Tân Hoa Tự Điển ①就原有的事物加以修改或变更,使适合需要~低产田。②从根本上改变旧的、建立新的,使适应新的形势和需要~思想ㄧ劳动能~世界。
Eng
- CC-CEDICT to transform|to reform|to remodel|to remold
- Cihui to transform; to reform; to remodel; to remold
ja
- JMdict remodeling|remodelling|reconstruction|conversion|alteration