改造
cải tạo
Hán Việt: cải tạo · Pinyin: gǎi zào
Tổng quan
cải tạo. 改造低產田 cải tạo ruộng sản lượng thấp; sửa đổi; sửa lại; cải tạo (cải tạo cái cũ, xây dựng cái mới, để phù hợp với yêu cầu và tình hình mới). 改造思想 cải tạo tư tưởng 勞動能改造世界. lao động có thể cải tạo thế giới
①就原有的事物加以修改或变更,使适合需要~低产田。②从根本上改变旧的、建立新的,使适应新的形势和需要~思想ㄧ劳动能~世界。
改革變更、重新製造。《詩經.鄭風.緇衣》:「緇衣之好兮,敝,予又改造兮。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. transform; reform; remold; remake; correct
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改革變更、重新製造。《詩經.鄭風.緇衣》:「緇衣之好兮,敝,予又改造兮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①就原有的事物加以修改或变更,使适合需要~低产田。②从根本上改变旧的、建立新的,使适应新的形势和需要~思想ㄧ劳动能~世界。
- Kaggle Zh-Vi new-model
Eng
- JMdict remodeling
- JMdict remodelling
- JMdict reconstruction
- JMdict conversion
- JMdict alteration
- Cihui to transform; to reform; to remodel; to remold
Đức
- Handedict umgestalten, ummodeln, umkrempeln
ja
- JMdict 改造(かいぞう)
other
- Nguồn khác Làm lại. Ý nói làm lại hoàn toàn