口乾舌燥
khẩu kiền thiệt táo
Hán Việt: khẩu kiền thiệt táo · Pinyin: kǒu gān shé zào
Tổng quan
nghĩa đen: miệng khô lưỡi khô (thành ngữ) | nói quá nhiều
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: miệng khô lưỡi khô (thành ngữ) | nói quá nhiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘴巴因缺乏水分而覺得乾燥口渴。如:「任憑他說得口乾舌燥,大家依然充耳不聞。」也作「口燥脣乾」。
Eng
- CC-CEDICT lit. dry mouth and tongue (idiom); to talk too much
- Cihui lit. dry mouth and tongue (idiom); to talk too much