口似磉盘

khẩu tự tảng bàn

Hán Việt: khẩu tự tảng bàn

Tổng quan

KHẨU TỰ TẢNG BÀN Thành ngữ. Miệng như tảng đá. Tảng bàn: Đá kê chân cột (viên tán). Ý nói ngậm miệng không nói được. ĐHNL q. 7 ghi: 雲門山頭種田博飯吃、問著佛道禪法、口似磉盤。 Trên núi Vân Môn làm ruộng để có cơm ăn, khi được hỏi về thiền đạo Phật pháp thì miệng như tảng đá (viên tán).

Cấu tạo: (khẩu) + (tự) + (tảng) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHẨU TỰ TẢNG BÀN Thành ngữ. Miệng như tảng đá. Tảng bàn: Đá kê chân cột (viên tán). Ý nói ngậm miệng không nói được. ĐHNL q. 7 ghi: 雲門山頭種田博飯吃、問著佛道禪法、口似磉盤。 Trên núi Vân Môn làm ruộng để có cơm ăn, khi được hỏi về thiền đạo Phật pháp thì miệng như tảng đá (viên tán).