口含天憲
khẩu hàm thiên hiến
Hán Việt: khẩu hàm thiên hiến · Pinyin: kǒu hán tiān xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天宪:指朝廷法令。比喻说话就是法律,可以决定人的生死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓言出即为法令。形容把持国政,有生杀予夺之权。天宪,指朝廷法令。
- Tân Hoa Tự Điển 天宪指朝廷法令。比喻说话就是法律,可以决定人的生死。