口吻生花

kǒu wěn shēng huā khẩu vẫn sanh hoa

Hán Việt: khẩu vẫn sanh hoa · Pinyin: kǒu wěn shēng huā

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (vẫn) + (sanh) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻吟詩作文興趣盎然且佳句湧現。唐.馮贄《雲仙雜記.卷五.口吻生花》:「張祜苦吟,妻孥喚之不應,以責祜。祜曰:『吾方口吻生花,豈恤汝輩!』」《鏡花緣》第一○○回:「自家做來做去,原覺得口吻生花;他人看了又看,也必定拈花微笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻谈吐文雅。