口壅若川

kǒu yōng ruò chuān khẩu ủng nhược xuyên

Hán Việt: khẩu ủng nhược xuyên · Pinyin: kǒu yōng ruò chuān

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (ủng) + (nhược) + (xuyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻禁舆论之害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《国语.周语上》"防民之口,甚于防川。川壅而溃,伤人必多,民亦如之。"后因以"口壅若川"喻禁舆论之害。