談鋒

tán fēng đàm phong

Hán Việt: đàm phong · Pinyin: tán fēng

Tổng quan

nói chuyện: sự hăng say khi nói chuyện

Cấu tạo: (đàm) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện: sự hăng say khi nói chuyện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 言谈的锋芒; 谈话的锋芒所向; 谈话的劲头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.言谈的锋芒。 2.谈话的锋芒所向。 3.谈话的劲头。

Eng

  • Cihui 談鋒 ánfēng* n. 1. volubility; eloquence 2. incisiveness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口才 · 辞令