谈锋

tán fēngđàm phong

Hán Việt: đàm phong · Pinyin: tán fēng

Tổng quan

sự hăng say khi nói chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.言谈的锋芒。 2.谈话的锋芒所向。 3.谈话的劲头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言辭銳利。宋.蘇軾〈刁景純席上和謝生〉詩二首之二:「綺羅勝事齊三閣,賓主談鋒敵兩都。」

Cấu tạo: 談 (đàm) + 鋒 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện: sự hăng say khi nói chuyện
  • Tần suất từ sự hăng say khi nói chuyện
  • Biên soạn 1. volubility; eloquence 2. incisiveness

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.言谈的锋芒。 2.谈话的锋芒所向。 3.谈话的劲头。

Eng

  • Cihui 談鋒 ánfēng* n. 1. volubility; eloquence 2. incisiveness
  • Tần suất từ n. 1. volubility; eloquence 2. incisiveness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口才 · 辞令