辞令
từ lệnh
Hán Việt: từ lệnh · Pinyin: cí lìng
Tổng quan
LINH, LỆNH đối đáp; ứng đối (lúc giao thiệp). ngôn ngữ ngoại giao. 他應對敏捷,善於辭令. anh ta ứng phó rất là nhanh nhạy, giỏi đối đáp
应酬对答的话外交辞令, 明于治乱,娴于辞令。
應對的言語。《禮記.冠義》:「服備而后容體正,顏色齊,辭令順。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「博聞彊志,明於治亂,嫻於辭令。」也作「詞令」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lời nói lịch sự
- Cihui ngôn ngữ ngoại giao
- Cihui tu từ
- Tần suất từ ứng đối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應對的言語。《禮記.冠義》:「服備而后容體正,顏色齊,辭令順。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「博聞彊志,明於治亂,嫻於辭令。」也作「詞令」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 应酬对答的话外交辞令, 明于治乱,娴于辞令。
Eng
- JMdict notice of personnel change (appointment, dismissal, etc.)
- JMdict wording
- JMdict choice of language
- JMdict phraseology
- Cihui polite speech; diplomatic language; rhetoric
- Tần suất từ polite speech; diplomatic language; rhetoric
ja
- JMdict 辞令(じれい)