口沫橫飛

kǒu mò - héng fēi khẩu mạt hoành phi

Hán Việt: khẩu mạt hoành phi · Pinyin: kǒu mò - héng fēi

Tổng quan

(thành ngữ) nói một cách mãnh liệt | thể hiện bản thân với đam mê lớn

Cấu tạo: (khẩu) + (mạt) + (hoành) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nói một cách mãnh liệt | thể hiện bản thân với đam mê lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唾液四處飛散。形容人放情談論。如:「他每次演講,雖然唱作俱佳,卻總是口沫橫飛,令人遠避。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to speak vehemently; to express oneself with great passion
  • Cihui (idiom) to speak vehemently; to express oneself with great passion