口無遮攔
khẩu vô già lan
Hán Việt: khẩu vô già lan · Pinyin: kǒu wú zhē lán
Tổng quan
nói năng không suy nghĩ | phun ra những lời không suy nghĩ | phạm sai lầm khi nói
Nghĩa
Việt
- Cihui nói năng không suy nghĩ | phun ra những lời không suy nghĩ | phạm sai lầm khi nói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話沒有顧忌,有什麼說什麼。如:「小孩子講話往往口無遮攔,別見怪!」也作「口沒遮攔」。
Eng
- CC-CEDICT to blab|to shoot one's mouth off|to commit a gaffe
- Cihui to blab; to shoot one's mouth off; to commit a gaffe