口燥脣乾

kǒu zào chún gān khẩu táo thần kiền

Hán Việt: khẩu táo thần kiền · Pinyin: kǒu zào chún gān

Tổng quan

Cấu tạo: (khẩu) + (táo) + (thần) + (kiền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 燥:干。口腔和嘴唇都干了。形容话说得很多或费尽口舌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"口干舌燥"。亦作"口干舌焦"。 2.形容口渴﹑焦灼或说话过多。
  • Tân Hoa Tự Điển 燥干。口腔和嘴唇都干了。形容话说得很多或费尽口舌。

Eng

  • Cihui 口燥唇乾 ǒuzàochúngān f.e. (talk until) the lips are dry and the mouth is parched