口稱三昧

kǒu chēng sān mèi khẩu xưng tam muội

Hán Việt: khẩu xưng tam muội · Pinyin: kǒu chēng sān mèi

Tổng quan

khẩu xưng tam muội (術語)一心不亂,唱佛名也。又,依稱名之功而發得三昧,故謂之口稱三昧。三昧者,謂心性清澄如明鏡,以至能照萬像之位,且為得此位,心修行,亦曰三昧。蓋三昧之名,通於因果也。觀念法門曰:「若得定心三昧及口稱三昧者,心眼即開,見彼淨土一切莊嚴,說無窮盡。」☸

Cấu tạo: (khẩu) + (xưng) + (tam) + (muội)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语。指专心念诵佛经而达到拔除杂念、心神平静的境界。