口誅筆伐

kǒu zhū bǐ fá khẩu tru bút phạt

Hán Việt: khẩu tru bút phạt · Pinyin: kǒu zhū bǐ fá

Tổng quan

lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ) | đả kích bằng lời và bút dùng ngòi bút làm vũ khí; dùng văn chương để lên án tội trạng; chửi chữ; xổ Nho。 用語言文字宣佈罪狀, 進行聲討。

Cấu tạo: (khẩu) + (tru) + (bút) + (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ) | đả kích bằng lời và bút dùng ngòi bút làm vũ khí; dùng văn chương để lên án tội trạng; chửi chữ; xổ Nho。 用語言文字宣佈罪狀, 進行聲討。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用言語和文字來揭發、譴責他人的罪狀。明.汪廷訥《三祝記》第一四齣:「他捐廉棄恥,向權門把富貴貪求,全不知口誅筆伐是詩人句,隴上墦間識者羞。」也作「筆誅口伐」、「口伐舌擊」。

Eng

  • CC-CEDICT to condemn in speech and in writing (idiom)|to denounce by word and pen
  • Cihui to condemn in speech and in writing (idiom); to denounce by word and pen