口誅筆伐

kǒu zhū bǐ fá khẩu tru bút phạt

Hán Việt: khẩu tru bút phạt · Pinyin: kǒu zhū bǐ fá

Tổng quan

lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ) | đả kích bằng lời và bút dùng ngòi bút làm vũ khí; dùng văn chương để lên án tội trạng; chửi chữ; xổ Nho。 用語言文字宣佈罪狀, 進行聲討。

Cấu tạo: (khẩu) + (tru) + (bút) + (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ) | đả kích bằng lời và bút dùng ngòi bút làm vũ khí; dùng văn chương để lên án tội trạng; chửi chữ; xổ Nho。 用語言文字宣佈罪狀, 進行聲討。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诛:痛斥,责罚;伐:声讨,攻打。从口头和书面上对坏人坏事进行揭露和声讨。
  • Tân Hoa Tự Điển 用语言文字宣布罪状,进行声讨。
  • Tân Hoa Tự Điển 诛痛斥,责罚;伐声讨,攻打。从口头和书面上对坏人坏事进行揭露和声讨。

Eng

  • CC-CEDICT to condemn in speech and in writing (idiom)|to denounce by word and pen
  • Cihui to condemn in speech and in writing (idiom); to denounce by word and pen