口頭
khẩu đầu
Hán Việt: khẩu đầu · Pinyin: kǒu tóu
Tổng quan
bằng lời | nói
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng lời | nói
- Cihui khẩu đầu khẩu đầu ☆Ngoài miệng, ý nói bề ngoài, không thật lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語。如:「口頭答覆」。《兒女英雄傳》第六回:「你是甚麼口頭,有這麼打自得兒沒的?」
- MOE · 教育部重編國語辭典 食物的滋味。《紅樓夢》第二五回:「寶玉道:『我嚐了不好,也不知別人說怎麼樣?』寶釵道:『口頭也還好。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用说话方式来表达的。a)区别于‘思想’或‘行动 ’他只是~上答应你。b)区别于‘书面’~汇报ㄧ~翻译ㄧ~文学。
Eng
- CC-CEDICT oral|verbal
- Cihui oral; verbal
ja
- JMdict oral|verbal|spoken|parol