口齒生香
khẩu xỉ sanh hương
Hán Việt: khẩu xỉ sanh hương · Pinyin: kǒu chǐ shēng xiāng
Tổng quan
lời nói hoa mỹ tạo hương thơm (thành ngữ) | văn bản sâu sắc và có ý nghĩa
Nghĩa
Việt
- Cihui lời nói hoa mỹ tạo hương thơm (thành ngữ) | văn bản sâu sắc và có ý nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘴和牙齿都有香味。比喻所读的作品意味深长,隽永宜人。
Eng
- CC-CEDICT eloquence that generates perfume (idiom); profound and significant text
- Cihui eloquence that generates perfume (idiom); profound and significant text