古文運動

gǔ wén yùn dòng cổ văn vận động

Hán Việt: cổ văn vận động · Pinyin: gǔ wén yùn dòng

Tổng quan

phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau, đặc biệt là Đường và Tống

Cấu tạo: (cổ) + (văn) + (vận) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử khác nhau, đặc biệt là Đường và Tống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐韓愈、柳宗元等,反對唐初駢儷的文風,力主文以載道之說,欲以先秦、兩漢的散文代替駢文,宋歐陽修等繼之,遂使古文成為文章正宗,是為「古文運動」。

Eng

  • CC-CEDICT cultural movement aspiring to study and emulate classic works, at different periods of history, esp. Tang and Song
  • Cihui cultural movement aspiring to study and emulate classic works, at different periods of history, esp. Tang and Song