古調獨彈

gǔ diào dú tán cổ điều độc đạn

Hán Việt: cổ điều độc đạn · Pinyin: gǔ diào dú tán

Tổng quan

Cấu tạo: (cổ) + 調 (điều) + (độc) + (đạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻人的言行不合時宜。如:「所謂識時務者為俊傑,何必古調獨彈,引人側目?」 2.比喻人的行為不趨附流俗。如:「他志節堅貞,古調獨彈,從不與世浮沉。」

Eng

  • Cihui 古調獨彈 ǔdiàodútán f.e. Speech and behavior are not in keeping with the times.