古調獨彈

gǔ diào dú tán cổ điều độc đạn

Hán Việt: cổ điều độc đạn · Pinyin: gǔ diào dú tán

Tổng quan

Cấu tạo: (cổ) + 調 (điều) + (độc) + (đạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独弹:独自弹。曲调古雅,没有人能相附和。比喻人的行为不合时宜,难觅知音同道。

Eng

  • Cihui 古調獨彈 ǔdiàodútán f.e. Speech and behavior are not in keeping with the times.