另眼相待
lánh nhãn tương đãi
Hán Việt: lánh nhãn tương đãi · Pinyin: lìng yǎn xiāng dài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以異常的眼光或態度相待,通常表示重視或歧視。《紅樓夢》第七回:「不過仗著這些功勞情分,有祖宗時,都另眼相待,如今誰肯難為他。」《文明小史》第四一回:「他是制臺信用之人,自然有些官員都來巴結,就是司道大員也都另眼相待。」也作「另眼看待」、「另眼相看」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用另一种眼光看待。指看待某个人不同一般。也指不被重视的人得到重视。