另眼看承

lìng yǎn kàn chéng lánh nhãn khán thừa

Hán Việt: lánh nhãn khán thừa · Pinyin: lìng yǎn kàn chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (lánh) + (nhãn) + (khán) + (thừa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「另眼相看」。見「另眼相看」條。01.《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「去年出征,撥在老爺部下,因見我勇力過人,留我帳前親隨,另眼看承。」<br><a name="另眼相待"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用另一种眼光看待。指看待某个人不同一般。也指不被重视的人得到重视。