另結新歡
lánh kết tân hoan
Hán Việt: lánh kết tân hoan
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 另外結交新識並喜愛的對象。多用於負面意義。如:「他喜新厭舊,拋棄原來的伴侶另結新歡。」
Eng
- Cihui 另結新歡 ìngjiéxīnhuān f.e. throw sb. over for sb. else
Hán Việt: lánh kết tân hoan