叨在知己

tāo zài zhī jǐ thao tại tri kỉ

Hán Việt: thao tại tri kỉ · Pinyin: tāo zài zhī jǐ

Tổng quan

thao tại tri kỷ: lạm được cho là tri kỷ

Cấu tạo: (thao) + (tại) + (tri) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thao tại tri kỷ: lạm được cho là tri kỷ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種社交應酬語。承蒙對方視自己為知己的意思。清.和邦額《夜談隨錄.崔秀才》:「叨在知己,亟當如命,奈心與力違,束手無策。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叨:谦词,表示辱没他人,自觉惭愧;知己:友谊深厚的朋友。有愧于作为您的知己朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 叨谦词,表示辱没他人,自觉惭愧;知己友谊深厚的朋友。有愧于作为您的知己朋友。

Eng

  • Cihui 叨在知己 āozàizhījǐ f.e. My appreciation goes without saying.