只爭朝夕
chỉ tranh triêu tịch
Hán Việt: chỉ tranh triêu tịch · Pinyin: zhǐ zhēng zhāo xī
Tổng quan
(thành ngữ) tranh thủ từng phút | tận dụng tối đa thời gian của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) tranh thủ từng phút | tận dụng tối đa thời gian của mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朝:早晨;夕:晚上;朝夕:形容时间短暂。比喻抓紧时间,力争在最短的时间内达到目的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"只争旦夕"。
- Tân Hoa Tự Điển 朝早晨;夕晚上;朝夕形容时间短暂。比喻抓紧时间,力争在最短的时间内达到目的。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to seize every minute; to make the best use of one's time
- Cihui 只爭朝夕 hǐzhēngzhāoxī f.e. make good use of one's time